Bảo vệ cây trồng
baovecaytrong.com
  TRA CỨU DANH MỤC BVTV» email Thứ Hai, 24/4/2017
 

TRA CỨU DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Cập Nhật ngày 05 tháng 05 năm 2013  

Cây Trồng: Đối Tượng Phòng Trừ: Hoạt Chất:
Tên Sản Phẩm:
Loại Thuốc: Danh Mục:

TÊN HOẠT CHẤT TÊN SẢN PHẨM ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ LOẠI THUỐC DANH MỤC TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
Abamectin 36 g/l + Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l Golcet 336EC sâu cuốn lá/ lúa 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Abamectin 30g/l + Emamectin benzoate 20g/l Uni-duapack 5EC Sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/đậu tương 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty TNHH World Vision (VN)
Abamectin 30 g/l (45g/kg), (45g/kg) + Emamectin benzoate 25g/l (41g/kg) (90g/kg) Footsure 55EC, 86WG, 135WG 55EC: Sâu khoang/lạc 86WG, 135WG: Sâu cuốn lá/lúa 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty TNHH Minh Thành
Abamectin 0.2g/l (0.5g/l), (15g/l), (30g/kg), (0.5g/kg), (27.5g/l), (35g/kg), (100g/kg), (150g/kg) + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (20g/l), (30g/kg), (50g/kg), 27.5g/l (35g/kg), (82g/kg), (100g/kg) Emalusa 10.2EC, 20.5EC, 35EC, 60SG, 50.5SG, 55EC, 70SG, 150SG, 182SG, 250SG 10.2EC, 20.5EC, 50.5SG: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài 55EC: Rệp bông/ xoài 35EC: Bọ trĩ/chè 60SG: Nhện đỏ/cam 70SG: Sâu tơ/ bắp cải 150SG: Sâu đục thân/lúa 182SG, 250SG: Sâu cuốn lá/ lúa 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông
Abamectin 18g/l (37g/l), (49g/kg), (55g/l), (1g/kg), (10g/kg), (1g/kg) + Emamectin benzoate 3g/l (1g/l), (1g/kg), (1g/l), (60g/kg), (70g/kg), (125g/kg) Divasusa 21EC, 38EC, 50WP, 56EC, 61WG, 80WG, 126WG 21EC: bọ trĩ/ lúa 21EC, 38EC, 50WP, 56EC: bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông 61WG, 80WG, 126WG: sâu cuốn lá/ lúa 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Abamectin 18g/l, (64g/l), (7.2%) + Emamectin benzoate 10g/l, (1g/l), (4.0%) Acprodi 28 EC, 65EC, 11.2WP 28EC: sâu cuốn lá/ lúa, nhện lông nhung/nhãn 65EC: nhện đỏ/ vải 11.2WP: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
Abamectin 20g/l (47 g/l), (40g/l), (55g/l), (47g/l) + Emamectin benzoate 20g/l (10 g/l), (20g/l), (10g/l), (20g/l) Voi tuyệt vời 40EC, 57EC, 60EC, 65EC, 67EC 40EC, 57EC, 65EC, 67EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa 60EC : Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, nhện lông nhung/nhãn 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty TNHH TM Nông Phát
Abamectin 30g/l (36g/l), (36g/kg) + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (20g/kg) B52duc 40EC, 56EC, 56SG, 68WG, 80WG 40EC, 56EC, 80WG: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa 56SG: Sâu cuốn lá, rây nâu/lúa 68WG: Sâu cuốn lá/lúa 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty TNHH Việt Đức
Abamectin 35g/l (48.5g/l) + Emamectin benzoate 1g/l (1.5g/l) Sieufatoc 36EC, 50EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty CP Khoa học Công nghệ Châu Mỹ
Abamectin 36g/l (42g/l), (54g/l) + Emamectin benzoate 0.2g/l(0.2g/l), (0.2g/l) Sitto Password 36.2EC, 42.2EC, 54.2EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ dưa hấu; rầy xanh/ chè; sâu khoang/ đậu tương; rầy bông/ xoài 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific)
Abamectin 37 g/l (55g/l), (1g/kg), (10g/kg), (1g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l (1g/l), (60g/kg), (70g/kg), (125g/kg) Newmexone 38EC, 56EC, 61WG, 80WG, 126WG 38EC: Sâu phao/ lúa 56EC: Sâu đục thân/ lúa 61WG, 80WG, 126WG: Sâu cuốn lá/lúa 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
Abamectin 2% + 1% Emamectin benzoate Hải cẩu 3.0EC sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2% Daiwantin 5EC sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương 01. trừ sâu được phép sử dụng Taiwan Advance Science Co., Ltd.
Abamectin 3% (60g/l) + Emamectin benzoate 2% (10g/l) Jia-mixper 5EC, 70EC 5EC: sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa 70EC: sâu cuốn lá, nhện gié /lúa 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
Abamectin 33g/l (43g/l), (53g/l), (60g/l) + Emamectin benzoate 5g/l (5g/l), (5g/l), (5g/l) S-H Thôn Trang 3.8EC, 4.8EC, 5.8EC, 6.5EC 3.8EC, 4.8EC, 5.8EC: sâu cuốn lá/ lúa 6.5EC: sâu đục bẹ/ lúa 01. trừ sâu được phép sử dụng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

Số dòng tìm thấy: 3932 * Trang hiện tại: [ 10 ] / [ 263 ]

Trang Đầu    Trước    5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14    Tiếp    Trang Cuối

 

TIN TỨC
KỸ THUẬT

Cây màu xen thanh long

BẢO VỆ THỰC VẬT

Ong ký sinh phòng trừ rệp sáp bột hồng hại sắn

PHÂN BÓN

Phân bón nào phù hợp thổ nhưỡng, cây trồng Tây Nguyên?

GIỐNG CÂY

Phục tráng giống lúa Cáy Nọi

KINH NGHIỆM NHÀ NÔNG
Ươm cao su giống, thu tiền tỷ
BÀN TRÒN

Bệnh ở cây lộc vừng

Bản quyền © 2010-2013 Thuộc về baovecaytrong.com.