Bảo vệ cây trồng
baovecaytrong.com
  TRA CỨU DANH MỤC BVTV» email Thứ Sáu, 21/9/2018
 

TRA CỨU DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Cập Nhật ngày 05 tháng 05 năm 2013  

Cây Trồng: Đối Tượng Phòng Trừ: Hoạt Chất:
Tên Sản Phẩm:
Loại Thuốc: Danh Mục:

TÊN HOẠT CHẤT TÊN SẢN PHẨM ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ LOẠI THUỐC DANH MỤC TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
Azoxystrobin (min 93%) Amistar 250 SC thán thư/ xoài, đốm vòng/ cà chua, mốc sương, lở cổ rễ/khoai tây 02. trừ bệnh được phép sử dụng Syngenta Vietnam Ltd
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l Trobin top 325SC đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; đốm nâu, lở cổ rễ/ lạc; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; thối gốc/ lạc; đốm vòng, sương mai/cà chua; thán thư/dưa hấu, xoài; đốm vòng/khoai tây 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH Phú Nông
Carbendazim (min 98%) Derosal 50 SC, 60 WP 50SC: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ cây có múi 60WP: khô vằn/ lúa, thán thư/ cây có múi 02. trừ bệnh được phép sử dụng Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Chitosan (Oligo-Chitosan) Tramy 2 SL tuyến trùng/ cải xanh, xà lách, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, bệnh héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; tuyến trùng, mốc sương/ dưa hấu; héo rũ/ lạc; đạo ôn, tuyến trùng/ lúa; đốm lá/ngô; thối quả/ vải, xoài; mốc xám/ xà lách 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Chitosan 19g/kg (49g/kg) + Polyoxin 1g/kg (1g/kg) Starone 20WP, 50WP 20WP: đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải, thối búp/chè 50WP: đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Copper citrate (min 99.5%) Heroga 6.4SL sưng rễ/ bắp cải; lở cổ rễ/ băp cải, đậu tương, lạc, dưa hấu; tuyến trùng/ cà rốt, hồ tiêu; bạc lá, đạo ôn/ lúa 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Cytokinin (Zeatin) Etobon 0.56SL tuyến trùng/ lạc,cà rốt; lở cổ rễ/ bắp cải, cải củ; tuyến trùng, thối rễ/ chè; thối rễ/ hoa hồng 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Dẫn xuất Salicylic Acid (Ginkgoic acid 425g/l + Corilagin 25g/l + m-pentadecadienyl resorcinol 50g/l) Sông Lam 333 50EC khô vằn, đạo ôn/ lúa; chảy mủ do Phytophthora/ cây có múi, lở cổ rễ/hồ tiêu, lở cổ rễ, thân do nấm/ cà phê 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH NN Phát triển Kim Long
Fosetyl-aluminium (min 95 %) Aliette 80 WP, 800 WG 80WP: Bremia sp/ hồ tiêu, Pseudoperonospora sp/ cây có múi 800WG: phấn trắng/ dưa chuột; lở cổ rễ/ hồ tiêu; lở cổ rễ, thối rễ/ cây có múi; sương mai/ vải, dưa hấu, khoai tây; thối quả, xì mủ/ sầu riêng,ca cao; bạc lá/lúa 02. trừ bệnh được phép sử dụng Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Hexaconazole (min 85 %) Anvil 5SC khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng, đốm vòng/ cà phê; đốm lá/ lạc; khô vằn/ ngô; phấn trắng/ xoài, nhãn; phấn trắng, đốm đen, rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ thuốc lá; ghẻ sẹo/ cam; phấn trắng, vàng lá, nấm hồng/cao su 02. trừ bệnh được phép sử dụng Syngenta Vietnam Ltd
Hexaconazole (min 85 %) Dibazole 5SC, 10SL 5SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm lá/ lạc, lở cổ rễ/ bầu bí 10SL: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt, đốm vòng/ cà phê; rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ bầu bí; đốm lá/ lạc, đốm mắt cua/ cà phê 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Hexaconazole (min 85 %) Tungvil 5SC 5SC: lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, nấm hồng, thán thư/ cà phê; lở cổ rễ/ thuốc lá; nấm hồng/ cao su; đốm đen/ hoa hồng; thán thư/ điều 10SC: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, nấm hồng/ cao su, thán thư/ điều 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty CP SX -TM & DV Ngọc Tùng
Kasugamycin (min 70 %) Bisomin 2SL, 6WP 2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư, sẹo/ cam, quýt; thán thư, thối quả/ vải, nhãn, xoài; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải; thối quả, phấn trắng/ nho 6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; phấn trắng/ nho 02. trừ bệnh được phép sử dụng Bailing International Co., Ltd
Kasugamycin (min 70 %) Grahitech 2SL, 4SL, 4WP đạo ôn, bạc lá, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải, hành; lở cổ rễ/ thuốc lá, dưa chuột, dưa hấu, cà chua; bệnh sẹo/ cam; thán thư/ vải, xoài 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Kasugamycin (min 70 %) Kamsu 2SL, 4SL, 8WP đạo ôn, vàng lá, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn do vi khuẩn/ hành, bắp cải; lở cổ rễ/ cà chua, dưa chuột, dưa hấu, thuốc lá, thuốc lào; sẹo/ cam; thán thư/ vải, nhãn, xoài, nho, điều, hồ tiêu. 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH Việt Thắng

Số dòng tìm thấy: 46 * Trang hiện tại: [ 1 ] / [ 4 ]

      1 | 2 | 3 | 4    Tiếp    Trang Cuối

 

TIN TỨC
KỸ THUẬT

Cây màu xen thanh long

BẢO VỆ THỰC VẬT

Ong ký sinh phòng trừ rệp sáp bột hồng hại sắn

PHÂN BÓN

Phân bón nào phù hợp thổ nhưỡng, cây trồng Tây Nguyên?

GIỐNG CÂY

Phục tráng giống lúa Cáy Nọi

KINH NGHIỆM NHÀ NÔNG
Ươm cao su giống, thu tiền tỷ
BÀN TRÒN

Bệnh ở cây lộc vừng

Bản quyền © 2010-2013 Thuộc về baovecaytrong.com.