Bảo vệ cây trồng
baovecaytrong.com
  TRA CỨU DANH MỤC BVTV» email Thứ Sáu, 24/11/2017
 

TRA CỨU DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Cập Nhật ngày 05 tháng 05 năm 2013  

Cây Trồng: Đối Tượng Phòng Trừ: Hoạt Chất:
Tên Sản Phẩm:
Loại Thuốc: Danh Mục:

TÊN HOẠT CHẤT TÊN SẢN PHẨM ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ LOẠI THUỐC DANH MỤC TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
Benomyl 25% + Copper Oxychloride 25 % Viben - C 50 WP vàng lá/ lúa, rỉ sắt/ cà phê 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Bismerthiazole 15% + Copper hydroxide 60% TT-tafin 75WP Bạc lá/lúa 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH TM Tân Thành
Copper citrate (min 99.5%) Ải vân 6.4SL bạc lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Copper citrate (min 99.5%) Heroga 6.4SL sưng rễ/ bắp cải; lở cổ rễ/ băp cải, đậu tương, lạc, dưa hấu; tuyến trùng/ cà rốt, hồ tiêu; bạc lá, đạo ôn/ lúa 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Copper Hydroxide Ajily 77WP sương mai/ cà chua, rỉ sắt/ cà phê 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH Việt Thắng
Copper Hydroxide Champion 37.5 SC, 57.6 DP, 77WP 37.5SC: thán thư/ xoài, bệnh sẹo/ cây có múi 57.6DP: mốc sương/ cà chua, phấn trắng/ nho 77WP: thán thư/ xoài, nấm hồng/ cà phê 02. trừ bệnh được phép sử dụng Nufarm Asia Sdn Bhn
Copper Hydroxide Chapaon 770 WP sẹo/ cam 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH TM Bình Phương
Copper Hydroxide Copperion 77WP mốc sương/ khoai tây 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Copper Hydroxide DuPontTM KocideÒ 46.1 WG, 53.8 WG, 61.4 WG 46.1WG: thán thư/ điều; sương mai/ cà chua; cháy lá vi khuẩn, thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa; sương mai/ vải; sương mai/khoai tây, thán thư/xoài, bệnh loét/cam, chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu; nứt thân chảy nhựa/dưa hấu, phấn trắng/ nho, thán thư, thối rễ/cà phê 53.8WG: khô vằn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; chảy nhựa thân/ dưa hấu; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho; sương mai/ khoai tây; bệnh canker, sẹo, bệnh muội đen/ cây có múi; bệnh do Fusarium, thán thư/ cà phê; bệnh chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu 61.4WG: mốc sương/ khoai tây; bệnh sẹo/ cây có múi. 02. trừ bệnh được phép sử dụng DuPont Vietnam Ltd
Copper Hydroxide Funguran - OH 50WP mốc sương/ khoai tây, vàng lá/ hồ tiêu, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê; thối nhũn/bắp cải, bạc lá/lúa 02. trừ bệnh được phép sử dụng Spiess Urania Agrochem GmbH
Copper Hydroxide Hidrocop 77 WP sương mai/ cà chua, mốc sương/ nho 02. trừ bệnh được phép sử dụng Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy
Copper Hydroxide Map-Jaho 77 WP gỉ sắt/ cà phê; ghẻ/ cam; thán thư/ xoài, dưa hấu 02. trừ bệnh được phép sử dụng Map Pacific PTE Ltd
Copper Hydroxide Zisento 77WP sẹo/ cam 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty CP Nicotex
Copper hydroxide 22.9% + Copper oxychloride 24.6% Oticin 47.5WP Bạc lá/lúa 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH TM Tân Thành
Copper Oxychloride Bacba 86 WP héo rũ cây con/ dưa hấu 02. trừ bệnh được phép sử dụng Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

Số dòng tìm thấy: 46 * Trang hiện tại: [ 1 ] / [ 4 ]

      1 | 2 | 3 | 4    Tiếp    Trang Cuối

 

TIN TỨC
KỸ THUẬT

Cây màu xen thanh long

BẢO VỆ THỰC VẬT

Ong ký sinh phòng trừ rệp sáp bột hồng hại sắn

PHÂN BÓN

Phân bón nào phù hợp thổ nhưỡng, cây trồng Tây Nguyên?

GIỐNG CÂY

Phục tráng giống lúa Cáy Nọi

KINH NGHIỆM NHÀ NÔNG
Ươm cao su giống, thu tiền tỷ
BÀN TRÒN

Bệnh ở cây lộc vừng

Bản quyền © 2010-2013 Thuộc về baovecaytrong.com.